Recent Posts

Thứ Ba, 5 tháng 5, 2015

Máy làm lạnh nước KLSW/ R-134a Single Compressor

Máy làm lạnh nước KLSW/ R-134a Single CompressorBảng quy cách:
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

 
Hạng mục
Model
KLSW-040S
KLSW-050S
KLSW-060S
KLSW-080S
KLSW-090S
Nguồn điện 
 
3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity)
kw
127.7
162.2
209.4
274.1
312.5
kcal/h
109,822
139,492
180,084
235,726
268,750
Phạm vi nhiệt độ
 
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ
kW
27.5
33.9
43..3
56.5
64
Dòng điện vận hành 380V
A
49
61
77
101
114
Dòng điện khởi động 380V
A
123
151
193
252
286
Kiểm soát công suất
%
0,25,50,75,100
Máy nén
Compresor
Kiểu
 
Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng
 
Chế độ khởi động
 
Y-△ Star-delta
Vòng tua máy
R.p.m
2950
Điện trở sưởi dầu
W
150
150
150
150x2
150x2
Dầu máy lạnh
Loại dầu
 
SOLEST 120
Số lượng nạp
L
13
13
17
17
17
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại môi chất
 
R-134A
Số lượng nạp
kg
24
30
36
48
54
Kiểu tiết lưu
 
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi
Loại
 
Shell and tube
Lưu lượng nước lạnh
m3/h
22
27.9
36.0
47.1
53.8
Tổn thất áp
M
4.6
4.8
5.2
5.2
5.6
Đường kính ống
B
DN80
DN80
DN80
DN100
DN100
Dàn ngưng
Condenser
Loại
 
Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)
Lưu lượng nước giải nhiệt
m3/h
26.7
33.7
43.5
56.9
64.8
Tổn thất áp
M
2.0
2.0
3.0
3.0
3.0
Đường kính ống
 
DN80
DN80
DN80
DN100
DN100
Thiết bị bảo vệ
Protection devices
 
Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
Kích thước
Dimensions
A
mm
2600
2600
2750
3050
2800
B
mm
750
750
750
1100
1200
C
mm
1400
1450
1500
1250
1300
D
mm
/
/
/
2390
2190
E
mm
1970
1970
2270
2550
2350
F
mm
700
700
700
600
700
Trọng lượng thực
kg
1350
1500
1650
1800
2000
Trọng lượng hoạt động
kg
1450
1600
1750
1900
2120