Recent Posts

Thứ Ba, 5 tháng 5, 2015

Máy làm lạnh nước KLSW/ R-134a Double Compressor

Máy làm lạnh nước KLSW/ R-134a Double CompressorBảng quy cách:
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃. 
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.
 
Hạng mục
Model
KLSW-080D
KLSW-100D
KLSW-110
KLSW-120D
KLSW-140D
Nguồn điện 
 
3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity)
kw
255.4
324.4
382.2
418.8
494.2
kcal/h
219,644
278,984
328,692
360,168
425,012
Phạm vi nhiệt độ
 
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ
kW
55
67.8
79.2
86.6
102
Dòng điện vận hành 380V
A
98
121
142
155
182
Dòng điện khởi động 380V
A
172
212
248
271
319
Kiểm soát công suất
%
8 cấp giảm tải 0~100%
Máy nén
Compresor
Kiểu
 
Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng
 
2
Chế độ khởi động
 
Y-△ Star-delta
Vòng tua máy
R.p.m
2950
Điện trở sưởi dầu
W
150x2
300x2
Dầu máy lạnh
Loại dầu
 
SOLEST 120
Số lượng nạp
L
13x2
13x2
13x2
17x2
17x2
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại môi chất
 
R-134a
Số lượng nạp
kg
48
60
66
72
84
Kiểu tiết lưu
 
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi
Loại
 
Shell and tube
Lưu lượng nước lạnh
m3/h
43.9
55.8
65.7
72
85
Tổn thất áp
M
5.8
6.0
6.3
6.3
6.3
Đường kính ống
B
DN100
DN100
DN100
DN100
DN150
Dàn ngưng
Condenser
Loại
 
Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)
Lưu lượng nước giải nhiệt
m3/h
53.4
67.5
79.4
86.9
102.5
Tổn thất áp
M
4.0
4.0
4.0
4.0
4.0
Đường kính ống
 
DN100
DN100
DN100
DN100
DN125
Thiết bị bảo vệ
Protection devices
 
Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
Kích thước
Dimensions
A
mm
3200
3200
3200
3300
3300
B
mm
1000
1050
1050
1050
1150
C
mm
1700
1750
1750
1750
1850
D
mm
/
/
/
/
/
E
mm
2570
2370
2370
2370
2700
F
mm
700
720
720
720
720
Trọng lượng thực
kg
2600
2950
3000
3250
3300
Trọng lượng hoạt động
kg
2700
3050
3100
3400
3470