Recent Posts

Thứ Ba, 5 tháng 5, 2015

Máy làm lạnh nước KLSW-B

Máy làm lạnh nước KLSW-BBảng quy cách:
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.
 
Hạng mục
Model
KLSW
XXX-B
040S-B
050S-B
060S-B
080S-B
  Điện nguồn Power supply

3Pha - 380V - 50HZ

Công suất lạnh
Refrigerating capacity
(Brine outlet temperature)
 
 
 
2oC
Kcal/h 
 87,290
 108,446
 133,128
 162,024
kW
101.5
126.1
154.8
188.4
-5o
Kcal/h
 77,744
 96,492
 118,508
 143,706
kW
 90.4
 112.2
 137.8
167.1 
 
-8oC
Kcal/h
 68,972
 85,656
 105,092
 127,710
kW
80.2
99.6
122.2
148.5
Công suất lạnh
Cooling capacity
7oC
kcal/h
117,992 
146,544
179,826
218,440
kW
137.2
170.4
209.1
254.0
  Công suất tiêu thụ (Brine oulet temperature -5oC)
kW
27.5/ 31.5
33.1/ 37.9
40.4/ 46.3
49.7/ 56.7
  Dòng điện vận hành (Brine oulet temperature -5oC)
A
51/ 56
62/ 68
72/ 83
89/ 101
  Dòng điện khởi động  Starting ampere
A
140
169
207
253
  Kiểm soát công suất  Capacity Control
%
0,25,50,75,100
Máy nén
Compresor
Kiểu
 
Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng
 
1
1
1
1
Chế độ khởi động
 
Y-△ Star-delta
Vòng tua máy
R.p.m
2950
Điện trở sưởi dầu
W
150
150
150
300
  Dầu máy lạnh Ref. Oil
Loại dầu  Type
 
SUNISO 5GSD
Số lượng nạp Quantity
L
9
11
11
13
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại môi chất  Type
 
R-22
Số lượng nạp  Quantity
kg
20
25
30
40
Kiểu tiết lưu
 
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
(Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi
Evaporator
Loại
 
Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Đường kính ống
mm
DN80
DN80
DN100
DN100
Lưu lượng nước lạnh
m3/h
32.4
40.2
49.4
60.1
Tổn thất áp  Head loss
M
4.5
4.8
5.0
5.2
Dàn ngưng tụ
Codenser
Kiểu  Type
 
Ống chùm nằng ngang (Shell and tube)
Lưu lượng nước
m3/h
29.2
36.1
44.2
53.8
Tổn thất áp
M
2.0
2.0
3.0
3.0
Đường kính ống dẫn
mm
DN80
DN80
DN80
DN100
Thiết bị bảo vệ
Protection devices
 
Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
Kích thước
Dimensions
A
mm
2580
2880
2890
2900
B
mm
750
750
750
1300
C
mm
1500
1500
1550
1300
D
mm
1970
2270
2270
2350
F
mm
700
700
700
800
  Trọng lượng thực             Net weight
kg
1050
1250
1270
1550
  Trọng lượng hoạt động     Operating weight
kg
1150
1400
1420
1850