Recent Posts

Thứ Ba, 5 tháng 5, 2015

Máy làm lạnh nước dạng tủ KHPW/ R-22

Máy làm lạnh nước dạng tủ KHPW/ R-22Bảng quy cách:
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12oC℃, ra 7oC℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30oC℃, ra 35oC℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.
Hạng mục
Model
KHPW-005S
KHPW-008S
KHPW-010S
KHPW-012S
KHPW-015S
Nguồn điện 
 
3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh
kW
17.45
26.17
34.89
43.61
52.34
kcal/h
15,000
22,500
30,000
37,500
45,000
Phạm vi nhiệt độ
 
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ
kW
4.0
6.4
8.2
10.3
12.0
Dòng điện vận hành 380V
A
7.6
11.6
15
18.5
22.6
Dòng điện khởi động 380V
A
46
70
90
111
136
Kiểm soát công suất
%
0,100
Máy nén
Compresor
Kiểu
 
Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Số lượng
 
1
Chế độ khởi động
 
Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Vòng tua máy
R.p.m
2950
Công suất ra
kW
3.8
6.0
7.5
9.7
11.2
Điện trở sưởi dầu
W
62
Dầu máy lạnh
Loại dầu
 
SUNISO 4GS
Số lượng nạp
L
1.7
2.5
3.3
4.1
4.1
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại môi chất
 
R-22
Số lượng nạp
kg
2.5
4.0
5.0
6.3
7.5
Kiểu tiết lưu
 
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi
Evaporator
Loại
 
Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)
Đường kính ống dẫn
B
PT1-1/4"
PT1-1/2"
PT1-1/2"
PT2"
PT2"
Lưu lượng nước lạnh
m3/h
3.0
4.5
6.0
7.5
9.0
Tổn thất áp
M
1.3
2.1
3.0
3.0
3.0
Dàn ngưng tụ
Condenser
Kiểu
 
Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)
Số lượng
 
1
Lưu lượng nước
m3/h
3.7
5.7
7.5
9.3
11.3
Trở kháng
M
4
4
4.7
4.7
5
Đường kính ống dẫn
Inch
PT1-1/2
PT1-1/2
PT1-1/2
PT2
PT2
Thiết bị bảo vệ
 
Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
Kích thước
Dimensions
A
mm
1200
1200
1200
1400
1400
B
mm
480
550
550
550
550
C
mm
1800
1300
1300
1300
1300
D
mm
800
800
800
1000
1000
E
mm
510
510
510
510
510
Trọng lượng thực
kg
250
285
335
400
420
Trọng lượng hoạt động
kg
265
310
360
430
450